
Bảng giá Dịch vụ Chuyển nhà trọn gói
Tại Hoàng Diệp, chi phí dịch vụ chuyển nhà trọn gói được tính như sau:
Giá chuyển nhà trọn gói = Phí thuê xe tải + Phí bốc xếp + Chi phí khác (nếu có)
- Phí thuê xe tải: Phụ thuộc vào loại xe (tải trọng 1 tấn, 2 tấn…) và quãng đường di chuyển.
- Phí bốc xếp: Tính theo số lượng nhân công cần thiết để hoàn thành công việc.
- Các chi phí khác :
- Phí bốc xếp theo địa hình: Chi phí có thể tăng nếu nhà ở lầu cao không có thang máy, hoặc hẻm quá nhỏ xe tải không vào được, cần dùng xe đẩy trung chuyển.
- Vật tư đóng gói: Thùng carton, băng keo… (đã bao gồm trong báo giá trọn gói).
- Phí tháo lắp thiết bị đặc biệt: Tháo/lắp máy lạnh, máy nước nóng, giường tủ phức tạp, bếp…
Tham khảo mức giá của một số dự án đã thực hiện
| Loại hình nhà | Khối lượng đồ (Ước tính) | Giá tham khảo (VNĐ) |
| Phòng trọ/Nhà ít đồ/Studio | Dưới 10m³ | 1.500.000 – 2.500.000 |
| Căn hộ 1- 2 PN/Đồ đạc cồng kềnh | 10m³ – 20m³ | 2.800.000 – 4.500.000 |
| Nhà nguyên căn/Nhà phố/Biệt thự/Văn phòng | Trên 20m³ | > 4.500.000 |
Lưu ý: Giá dịch vụ trọn gói trên đã bao gồm: Xe tải + Nhân công bốc xếp + Vật tư đóng gói + Tháo lắp giường tủ, máy lạnh cơ bản.
Giá thuê xe tải chuyển nhà
| Loại xe | Giá mở cửa | 10km đầu | Từ km thứ 11 | Phí chờ |
| Xe tải nhỏ 500kg | 250.000 VNĐ | 13.000 VNĐ | 12.000 VNĐ | 70.000 VNĐ |
| Xe tải 750kg | 350.000 VNĐ | 14.000 VNĐ | 13.000 VNĐ | 80.000 VNĐ |
| Xe tải trung 1,5 tấn | 450.000 VNĐ | 16.000 VNĐ | 15.000 VNĐ | 90.000 VNĐ |
| Xe tải 1,9 tấn (thùng 4,3m) | 550.000 VNĐ | 20.000 VNĐ | 19.000 VNĐ | 120.000 VNĐ |
| Xe tải lớn 2 tấn (thùng 6,2m) | 750.000 VNĐ | 32.000 VNĐ | 25.000 VNĐ | 200.000 VNĐ |
Phí bốc xếp đồ đạc
| Loại xe | Giá bốc xếp / Người (VNĐ) |
| 500kg | 350.000 |
| 1 Tấn | 350.000 |
| 1.5 Tấn | 350.000 |
| 1.9 Tấn | 350.000 |
| 2.4 Tấn | 350.000 |
Các chi phí khác
| Phí bốc xếp/ Người (VNĐ) | 350.000 |
| Tháo – Ráp máy lạnh | Tùy số lượng |
| Tháo – Ráp đồ nội thất | Tùy theo loại đồ và số lượng |
| Chuyển bằng cầu thang bộ | Tùy số tầng và số lượng đồ |
| Kéo đồ vào hầm chung cư | Tùy số lượng và vị trí địa lý |
| Kéo đồ vào hẻm nhỏ | |
| Thùng Carton (60x40x35cm) | Theo số lượng đồ đạc |
Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính tham khảo. Hoàng Diệp sẽ khảo sát thực tế để báo giá tốt nhất dựa trên khối lượng đồ đạc và yêu cầu cụ thể của quý khách.
Ưu đãi đặc biệt dành cho khách hàng đặt lịch trước
Hoàng Diệp luôn có những ưu đãi hấp dẫn dành cho khách hàng:
- Giảm ngay 10% trên tổng chi phí dịch vụ khi khách hàng đặt lịch trước ít nhất 3 ngày.
- Miễn phí vật tư đóng gói: Thùng carton, băng keo, màng PE, xốp nổ.
- Chiết khấu hấp dẫn (5 -15%) cho doanh nghiệp ký hợp đồng sử dụng dịch vụ định kỳ (theo tháng/quý/năm).

Bảng giá dịch vụ chuyển văn phòng trọn gói
Dựa vào nhiều yếu tố khách quan và trực quan, chi phí chuyển dọn sẽ có sự điều chỉnh:
- Diện tích và khối lượng tài sản: Số lượng bàn ghế, tủ hồ sơ và máy móc văn phòng càng lớn thì nhu cầu về vật tư đóng gói và số ca nhân công càng tăng cao.
- Hệ thống kỹ thuật đặc biệt: Các thiết bị IT như hệ thống Server, mạng LAN, máy photocopy khổ lớn hoặc két sắt nặng yêu cầu kỹ thuật tháo lắp và phương tiện nâng hạ chuyên dụng.
- Khoảng cách và lộ trình di chuyển: Di chuyển nội quận so với liên quận hoặc liên tỉnh ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí nhiên liệu và thời gian điều động xe tải.
- Mức độ hỗ trợ (Gói dịch vụ): Doanh nghiệp có thể chọn thuê xe tải đơn thuần hoặc sử dụng dịch vụ chuyển văn phòng trọn gói (bao gồm đóng gói, tháo lắp nội thất và lắp đặt lại tại văn phòng mới) để tối ưu thời gian.
Giá cho thuê xe tải chuyển văn phòng TPHCM
| Loại xe | Giá mở cửa | 10km đầu | Từ km thứ 11 | Phí chờ |
| Xe tải nhỏ 500kg | 250.000 VNĐ | 13.000 VNĐ | 12.000 VNĐ | 70.000 VNĐ |
| Xe tải 750kg | 350.000 VNĐ | 14.000 VNĐ | 13.000 VNĐ | 80.000 VNĐ |
| Xe tải 1,5 tấn | 450.000 VNĐ | 16.000 VNĐ | 15.000 VNĐ | 90.000 VNĐ |
| Xe tải 1,9 tấn (thùng 4,3m) | 550.000 VNĐ | 20.000 VNĐ | 19.000 VNĐ | 120.000 VNĐ |
| Xe 2 tấn (thùng 6,2m) | 750.000 VNĐ | 32.000 VNĐ | 25.000 VNĐ | 200.000 VNĐ |
| Xe 3.5 tấn | 1.000.000 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Xe 5 tấn | 1.500.000 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Phí nhân công bốc xếp 2 đầu
| Loại xe | Giá bốc xếp / Người (VNĐ) |
| 500kg | 350.000 |
| 1 Tấn | 350.000 |
| 1.5 Tấn | 350.000 |
| 1.9 Tấn | 350.000 |
| 2.4 Tấn | 350.000 |
Chi phí khác (nếu có)
| Tháo – Ráp máy lạnh | Tùy số lượng |
| Tháo – Ráp đồ nội thất | Tùy thuộc vào loại đồ và số lượng |
| Chuyển bằng cầu thang bộ | Tùy thuộc vào số tầng và số lượng đồ |
| Phí cầu đường, phí đậu xe | Tùy từng tuyến đường |
| Kéo đồ vào hầm chung cư hoặc hẻm nhỏ | Tùy số lượng và khoảng cách |
| Thùng Carton (60x40x35cm) | Tùy thuộc vào số lượng và khoảng cách |
Lưu ý: Bảng giá phí dịch vụ trên đây chưa bao gồm Thuế GTGT.
Ưu đãi đặc biệt dành cho khách hàng đặt lịch trước
Hoàng Diệp luôn có những ưu đãi hấp dẫn dành cho khách hàng:
- Giảm ngay 10% trên tổng chi phí dịch vụ khi khách hàng đặt lịch trước ít nhất 3 ngày.
- Miễn phí vật tư đóng gói: Thùng carton, băng keo, màng PE, xốp nổ.
- Chiết khấu hấp dẫn (5 -15%) cho doanh nghiệp ký hợp đồng sử dụng dịch vụ định kỳ (theo tháng/quý/năm).

Bảng giá dịch vụ chuyển kho xưởng TPHCM
Hoàng Diệp sẽ điều chỉnh, tính toán giá chênh lệch dựa theo:
- Diện tích và cấu trúc xưởng cần di dời: Quy mô xưởng càng lớn với cấu trúc phức tạp (nhiều tầng, gác lửng) đòi hỏi thời gian triển khai và phương án thi công kỹ lưỡng hơn.
- Đặc tính tài sản và hàng hóa: Khối lượng hàng tồn kho lớn hoặc các loại máy móc yêu cầu kỹ thuật tháo lắp cao sẽ quyết định số lượng nhân công và thiết bị hỗ trợ cần thiết.
- Lộ trình di chuyển: Tuyến đường vận chuyển không chỉ tính bằng số km mà còn phụ thuộc vào các quy định về giờ cấm tải, đường cấm tại khu vực nội thành TPHCM.
- Hệ thống máy móc chuyên dụng: Đối với các thiết bị sản xuất hạng nặng, việc điều động thêm xe cẩu hoặc xe nâng để hỗ trợ bốc dỡ là yếu tố bắt buộc cấu thành nên đơn giá trọn gói.
| Loại xe | Giá mở cửa | 10km đầu | Từ km thứ 11 | Phí thời gian chờ |
| Xe tải nhỏ 500kg | 250.000 VNĐ | 13.000 VNĐ | 12.000 VNĐ | 70.000 VNĐ |
| Xe tải 750kg | 350.000 VNĐ | 14.000 VNĐ | 13.000 VNĐ | 80.000 VNĐ |
| Xe tải 1,5 tấn | 450.000 VNĐ | 16.000 VNĐ | 15.000 VNĐ | 90.000 VNĐ |
| Xe tải 1,9 tấn (thùng 4,3m) | 550.000 VNĐ | 20.000 VNĐ | 19.000 VNĐ | 120.000 VNĐ |
| Xe 2 tấn (thùng 6,2m) | 750.000 VNĐ | 32.000 VNĐ | 25.000 VNĐ | 200.000 VNĐ |

Bảng giá dịch vụ nâng hạ di dời máy móc, thiết bị trọn gói
Hoàng Diệp tính toán, điều chỉnh giá theo các yếu tố sau:
- Đặc tính máy móc: Trọng lượng, kích thước, độ phức tạp khi tháo/lắp.
- Quãng đường vận chuyển: Khoảng cách di dời từ điểm đi đến điểm đến.
- Điều kiện thi công: Mức độ khó khăn của mặt bằng, lối đi tại hai đầu.
- Yêu cầu về nhân lực & thiết bị: Số lượng công nhân, loại xe cẩu, xe nâng cần sử dụng.
| Hạng mục dịch vụ | Loại phương tiện / công việc | Tải trọng | Đơn giá tham khảo |
| 1. Thuê xe nâng hàng | Xe nâng điện | 1 – 3 tấn | 1.250.000 – 1.600.000 VNĐ/ca |
| Xe nâng dầu | 3 – 15 tấn | 2.100.000 – 3.900.000 VNĐ/ca | |
| 2. Thuê xe cẩu nâng hạ | Xe cẩu thùng | 2 – 20 tấn | 2.100.000 – 5.500.000 VNĐ/ca |
| Xe cẩu Kato | 20 – 100 tấn | 5.800.000 – 22.700.000 VNĐ/ca | |
| 3. Thuê xe đầu kéo vận chuyển | Xe đầu kéo thường (Mooc sàn) | 30 – 50 tấn | 3.000.000 – 15.000.000 VNĐ/chuyến |
| Xe đầu kéo chuyên dụng (Mooc lùn) | 30 – 100 tấn | 8.000.000 – 35.000.000 VNĐ/chuyến | |
| 4. Nhân công bốc xếp | Lao động bốc xếp máy móc, hàng hóa | 450.000 – 800.000 VNĐ/người/ca | |
| 5. Bao bọc – Gia cố thiết bị | Màng PE, xốp nổ, dây ràng, gia cố pallet | Miễn phí | |
| 6. Trang thiết bị hỗ trợ khác | Con lăn, con đội, dây kéo, kích thủy lực,… | Miễn phí |

Bảng giá dịch vụ đóng rút container
Hoàng Diệp sẽ điều chỉnh giá dựa trên các yếu tố ảnh hưởng nếu có như sau:
- Loại và kích thước container: Container 20 feet, 40 feet, 40HC, container Open Top…
- Đặc tính & khối lượng hàng hóa: Hàng nặng, hàng nhẹ, hàng rời, hàng đóng kiện, hàng dễ vỡ…
- Địa điểm thực hiện: Tại cảng Cát Lái, cảng VICT, KCN tại TPHCM, Bình Dương, đóng rút container Đồng Nai hay tại kho riêng của khách.
- Phương thức thực hiện: Đóng rút thủ công hoàn toàn hay có sự hỗ trợ của máy móc (xe nâng, xe cẩu).
- Các yêu cầu khác: Có cần phân loại, quấn màng PE, đóng pallet, dán nhãn hàng hóa hay không.
Chi phí đóng rút Container
| Loại Container | Chi Phí (VNĐ/container) |
| Container 20 feet thường | 2.000.000 – 3.000.000 |
| Container 40 feet thường | 3.500.000 – 4.500.000 |
| Container 20 feet OT/FR | 3.000.000 – 4.000.000 |
| Container 40 feet OT/FR | 4.500.000 – 5.500.000 |
Để nhận được báo giá CHÍNH XÁC và TỐT NHẤT, hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
Chi phí bốc xếp container
| Loại Dịch Vụ Bốc Xếp | Đơn Giá |
| Bốc xếp container 20 feet | 1.000.000 VNĐ / Container |
| Bốc xếp container 40 feet | 2.250.000 VNĐ / Container |
| Bốc xếp container Flat Rack | 3.000.000 VNĐ / Container |
| Bốc xếp container Open Top | 4.000.000 VNĐ / Container |
| Bốc xếp hàng hóa theo giờ | 50.000 VNĐ / Giờ |
| Thuê nhân công bốc xếp container | 300.000 VNĐ / Người |

Bảng giá dịch vụ cho thuê xe nâng
Bạn đang cần thuê xe nâng với mức giá hợp lý, linh hoạt theo ngày hoặc theo tháng? Hoàng Diệp cung cấp bảng giá minh bạch, đảm bảo giá cạnh tranh nhất, giúp doanh nghiệp dễ dàng lựa chọn giải pháp phù hợp với nhu cầu vận hành.
Yếu tố ảnh hưởng đến giá thuê xe
- Chủng loại xe: Phân loại dựa trên nhiên liệu (Điện, Dầu, Gas) hoặc chức năng (Nâng hàng, nâng người, xe nâng tay).
- Thông số kỹ thuật: Tải trọng nâng tối đa (Tấn) và chiều cao làm việc (Mét) là hai yếu tố then chốt quyết định phân khúc giá.
- Hình thức thuê: Thời gian thuê càng dài (theo tháng/năm), đơn giá tính theo ngày sẽ càng giảm sâu với nhiều ưu đãi kèm theo.
- Nhân sự vận hành: Chi phí có thể bao gồm hoặc chưa bao gồm tài xế điều khiển chuyên nghiệp.
- Địa điểm và thời điểm: Vị trí giao xe (Nội thành hay các tỉnh lân cận) và thời điểm thuê (ngày thường hay lễ, Tết) cũng tác động đến phí vận chuyển và phụ phí dịch vụ.
Giá thuê xe nâng dầu
| 1. Thuê có tài xế | ||||
| Loại xe | Tải trọng | Giá ca 4h | Giá ngày | ghi chú |
| Xe nâng dầu | 2.5–3T | 900k–1.3tr | 1.6–2.2tr | chưa bao gôm phí di chuyển xe đi và về |
| Xe nâng dầu | 4–5T | 1.3–1.9tr | 2.2–3tr | |
| Xe nâng dầu | 7–10T | 2.5–3.8tr | 3.5–5.5tr |
| 2. Thuê không tài xê | ||||
| Loại xe | Tải trọng | Giá ngày | Giá tháng | ghi chú |
| Xe nâng dầu | 2.5–3T | 1–1.5tr | 15–22tr | Giá còn tùy thuộc vào thời hạn hợp đồng |
| Xe nâng dầu | 4–5T | 1.5–2.2tr | 25–35tr | |
| Xe nâng dầu | 7–10T | 2.5–3.5tr | 40–60tr |
| 3. Cho thuê xe nâng rút container trọn gói | ||||
| Loại container | Trọng tải lớn nhất của 1 kiện / pallet | Đơn giá rút trọn gói 1 container | Đơn giá rút container cần làm sàn chui container | Ghi chú |
| container 20F | < 1 tấn | 2,500,000 | 3,500,000 | Rút trọn gói đã báo gồm phương tiện và người |
| container 20F | 1-2 tấn | 3,000,000 | 4,000,000 | |
| container 40F | < 1 tấn | 3,000,000 | 4,000,000 | |
| container 40F | 1-2 tấn | 3,500,000 | 4,500,000 | |
| container | 3-10 tấn | 5,500,000 | 7,000,000 | |
| 3. Phí vận chuyển đối với xe từ từ 2.5 tấn trở xuống | |
| Chiều đi | 1–1.5 triệu |
| Chiều về | 1–1.5 triệu |
| Khứ hồi | 2–3 triệu |
Giá Thuê Xe nâng điện
| Xe nâng điện 1 tấn | 11.550.000 |
| Xe nâng điện 1 – 1.5 tấn | 13.650.000 |
| Xe nâng điện 1.8 – 2.5 tấn | 16.800.000 |
| Xe nâng điện 1 tấn | 13.650.000 |
| Xe nâng điện 1 – 1.5 tấn | 14.700.000 |
| Xe nâng điện 1.8 – 2.5 tấn | 16.800.000 |
Giá thuê xe nâng người cắt kéo, Boom lift
| Xe nâng người cắt kéo | Chiều cao | Thuê theo ngày | Thuê theo tháng |
| 8m | 350.000 – 750.000 | 5.500.000 – 9.500.000 | |
| 10m | 450.000 – 850.000 | 7.500.000 – 9.500.000 | |
| 12m | 550.000 – 950.000 | 9.500.000 – 13.500.000 | |
| 14m | 950.000 – 1.950.000 | 19.000.000 – 24.000.000 | |
| 16m | 1.300.000 – 2.700.000 | 22.500.000 – 27.000.000 | |
| 18m | 1.500.000 – 3.500.000 | 25.700.000 – 31.000.000 | |
| Xe nâng người boom lift | 12m | 1.300.000 – 2.300.000 | 21.500.000 – 25.500.000Đ |
| 14m | 1.300.000 – 2.300.000 | 21.500.000 – 27.500.000Đ | |
| 18m | 1.800.000 – 2.800.000 | 25.500.000 – 32.000.000Đ | |
| 24m | 1.800.000 – 3.800.000 | 27.500.000 – 33.500.000Đ | |
| 26m | 2.700.000 – 4.300.000 | 32.000.000 – 43.000.000Đ | |
| 32m | 2.700.000 – 5.300.000 | 42.000.000 – 56.000.000Đ | |
| 38m | 3.800.000 – 6.500.000 | 47.000.000 – 67.000.000Đ | |
| 41m | 4.500.000 – 8.400.000 | 65.000.000 – 95.000.000Đ |

Bảng giá dịch vụ cho thuê xe cẩu
Chúng tôi hiểu rằng chi phí thuê xe là yếu tố quan trọng. Để giúp quý khách dễ dàng dự trù ngân sách, chúng tôi cung cấp các bảng giá để bạn có thể tham khảo:
| STT | Loại xe cẩu | Tải trọng | Giá theo giờ (VNĐ) | Giá theo ca 4–8h (VNĐ) | Giá theo ngày (VNĐ) | Ghi chú |
| 1 | Xe cẩu tự hành | 2 – 3 tấn | 500.000 – 700.000 | 1.200.000 – 1.800.000 | 2.500.000 – 3.300.000 | Nội thành |
| 2 | Xe cẩu tự hành | 3.5 – 5 tấn | 700.000 – 1.000.000 | 2.000.000 – 2.800.000 | 3.200.000 – 4.600.000 | Có tài xế |
| 3 | Xe cẩu tự hành | 6 – 8 tấn | 1.000.000 – 1.500.000 | 2.800.000 – 3.800.000 | 4.500.000 – 6.200.000 | Hàng nặng |
| 4 | Xe cẩu tự hành | 10 – 15 tấn | 1.500.000 – 2.000.000 | 3.500.000 – 5.000.000 | 5.500.000 – 7.000.000 | Công trình |
| 5 | Xe cẩu Kato | 25 tấn | 2.000.000 – 2.500.000 | 4.500.000 – 6.500.000 | 7.000.000 – 10.000.000 | Cẩu chuyên dụng |
| 6 | Xe cẩu Kato | 50 – 100 tấn | Thỏa thuận | Thỏa thuận | 12.000.000 – 40.000.000 | Dự án lớn |
| 7 | Bảng báo giá có tính chất tham khảo cẩu hàng tại chỗ, quý khách cần cẩu chở hàng liên hệ để được tư vấn báo giá chi tiêt | |||||
Bảng giá cho thuê xe cẩu đóng rút container
| STT | Loại container | Trọng Lượng nặng nhất của 1 pallet trong container | Đơn giá rút container trọn gói | Ghi chú |
| 1 | Container 20F | < 2 tấn | 2,500,000 | Giá đã bao gồm rút container trọn gói đã bao gôm trang thiết bị cần thiết và người. Nhưng chưa bao gồm đưa hàng hóa vào vị trí theo yêu cầu hoặc lắp đặt máy cần liên hệ báo giá chi tiết theo từng yêu cầu khác nhau |
| 2 | Container 20F | 2-5 tấn | 3,500,000 | |
| 3 | Container 20F | 6-10 tấn | 5,500,000 | |
| 4 | Container 40F | < 2 tấn | 3,500,000 | |
| 5 | Container 40F | 2-5 tấn | 4,500,000 | |
| 6 | Container 40F | 6-10 tấn | 5.000.000- 8.000.000 | |
| 7 | Container | 10-20 tấn | 10.000.000 – 18.000.000 | |
| 8 | Báo giá có tính chất tham khảo giá chính xác còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác liên hệ để được báo giá chính xác theo từng nhu cầu cụ thể | |||
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá dịch vụ cho thuê xe cẩu
Thực tế, chi phí thuê thiết bị không cố định mà biến thiên dựa trên các điều kiện vận hành cụ thể tại hiện trường. Doanh nghiệp cần lưu ý các yếu tố sau:
- Tải trọng và chủng loại: Xe có tải trọng càng lớn hoặc thuộc dòng chuyên dụng đặc thù sẽ có chi phí cao hơn do giá trị đầu tư và bảo trì thiết bị lớn.
- Thời gian thuê: Đơn giá được tính linh hoạt theo giờ, theo ca (8 tiếng), theo ngày hoặc theo tháng. Các hợp đồng thuê xe cẩu dài hạn thường nhận được mức chiết khấu ưu đãi tốt hơn so với thuê lẻ.
- Địa điểm thực hiện: Khoảng cách vận chuyển xe từ bãi đỗ đến công trường sẽ phát sinh chi phí nhiên liệu và điều động nhân sự.
- Độ phức tạp của công việc: Những khu vực làm việc có địa hình hiểm trở, không gian hẹp hoặc yêu cầu phối hợp nhiều thiết bị cùng lúc sẽ tính thêm phụ phí kỹ thuật.
- Nhân sự vận hành: Đơn giá có thể thay đổi tùy vào việc khách hàng đã có đội ngũ lái cẩu riêng hay yêu cầu cung cấp trọn gói bao gồm lái cẩu chuyên nghiệp và giám sát an toàn.



Liên hệ để nhận tư vấn ngay!
Hoàng Diệp sẽ liên hệ lại để tiến hành khảo sát, tư vấn!
Thông tin liên hệ
Địa chỉ hiện hành (Sau sáp nhập): 220 Bình Long, Phường Phú Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ cũ (trước sáp nhập): 220 Bình Long, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0944 958 168
Email: vanchuyenhoangdiep168@gmail.com
Mã số thuế: 0318157404
